Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng ngân hàng VIB

Chủ đề: Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng ngân hàng VIB

Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng ngân hàng VIB

Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng ngân hàng VIB

Biểu phí Nhận lương qua ngân hàng VIB

  • Phí thẩm định khoản vay: Miễn phí
  • Thông báo giao dịch qua SMS: Miễn phí
  • Phí tất toán trước hạn: 4%-3%-2%-2%-2%

Điều kiện và hồ sơ cần cung cấp

Điều kiện

  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Độ tuổi: Từ 22 tuổi đến 55 tuổi (nữ) và 60 tuổi (nam) khi đáo hạn khoản vay
  • Địa chỉ cư trú/làm việcTP. Hồ Chí Minh; TP. Hà Nội; Đồng Nai; Bình Dương; Bà Rịa Vũng Tàu; Cần Thơ; Đà Nẵng; Vinh; Nha Trang
  • Nguồn thu nhập: Thời gian làm việc tại đơn vị hiện tại tối thiểu 03 tháng. Hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 12 tháng
  • Mức thu nhập: Nhận lương qua chuyển khoản tối thiểu 07 triệu VNĐ/ tháng
  • Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu rong vòng 2 năm gần nhất

Hồ sơ cần thiết

  • Hồ sơ nhân thân: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu và Hộ khẩu
  • Hồ sơ thu nhập: Hợp đồng lao động/Giấy xác nhận và Sao kê lương

Xem thêm: Lợi ích khi vay tiêu dùng ngân hàng quốc tế VIB

Cách tín khoảng vay tiêu dùng VIB

Lương chuyển khoản qua VIB

Ví dụ: Chi tiết khoản vay 120.000.000 VNĐ, 6 tháng, Lương chuyển khoản qua VIB là 10 triệu, Lãi suất áp dụng: 16%/ năm.

Tháng Dư nợ còn lại Tiền lãi hàng tháng Tiền gốc hàng tháng Tổng tiền trả hàng tháng
0 120.000.000
1 100.656.366 1.600.000 19.343.634 20.943.634
2 81.054.817 1.342.085 19.601.549 20.943.634
3 61.191.914 1.080.731 19.862.903 20.943.634
4 41.064.172 815.892 20.127.742 20.943.634
5 20.668.060 547.522 20.396.112 20.943.634
6 0 275.574 20.668.060 20.943.634

 Lương chuyển khoản qua ngân hàng khác

Chi tiết khoản vay 100.000.000 VNĐ, 6 tháng, Lương chuyển khoản qua ngân hàng khác, Lãi suất áp dụng: 17%/ năm.

Tháng Dư nợ còn lại Tiền lãi hàng tháng Tiền gốc hàng tháng Tổng tiền trả hàng tháng
0 100.000.000
1 83.913.925 1.416.667 16.086.075 17.502.742
2 67.599.963 1.188.781 16.313.961 17.502.742
3 51.054.888 957.666 16.545.076 17.502.742
4 34.275.423 723.278 16.779.464 17.502.742
5 17.258.250 485.568 17.017.173 17.502.742
6 0 244.492 17.258.250 17.502.742

(*) Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm, giảm xuống hoặc tăng lên phụ thuộc vào sự thay đổi của thị trường. VIB luôn cập nhật mức lãi suất cơ sở trên website vib.com.vn.

Lịch thanh toán gốc và lãi được tạm tính dựa trên giả định 1 tháng có 30 ngày. Nợ gốc và lãi phải trả hàng tháng của Quý khách sẽ căn cứ trên số ngày thực tế, bao gồm trường hợp ngày thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ và được chuyển sang ngày làm việc kế tiếp. Quý khách vui lòng tham khảo chi tiết tại sao kê tài khoản vay hoặc thông báo bằng email/tin nhắn.

Leave a Reply