Biểu phí, lệ phí và lãi suất thẻ tính dụng Fe Credit

Chủ đề: Biểu phí, lệ phí và lãi suất thẻ tính dụng Fe Credit

Thẻ tín dụng là một sản phẩm tín dụng khá hấp dẫn người tiêu dùng bởi sự thuận tiện, nhanh chóng với hình thức chi tiêu trước – thanh toán sau, ưu đãi miễn lãi tối đa 45 ngày. Tuy nhiên, ngoài các ưu điểm của thẻ tín dụng, khi sử dụng bạn cũng cần hiểu rõ lãi suất và các loại phí.

Xem thêm: Biểu phí, điều kiện và hồ sơ vay tiêu dùng ngân hàng VIB

Bảng so sánh biểu phí, lãi suất thẻ tín dụng FECREDIT Plú Và Hạng Vàng

THẺ FE CREDIT PLUS

Thẻ tín dụng FE CREDIT Chuẩn

THẺ FE CREDIT HẠNG VÀNG

Thẻ tín dụng FE CREDIT Chuẩn

THÔNG TIN CHUNG

Hạn mức thanh toán/lần: tối đa 15,000,000 Hạn mức thanh toán/lần: tối đa 20,000,000
Hạn mức rút tiền mặt/lần: tối đa 15,000,000 nhưng không vượt quá mức quy định của ngân hàng chủ quản ATM Hạn mức rút tiền mặt/lần: tối đa 20,000,000 nhưng không vượt quá mức quy định của ngân hàng chủ quản ATM
Hạn mức giao dịch trực tuyến/lần: tối đa 10,000,000 Hạn mức giao dịch trực tuyến/lần: tối đa 10,000,000
Hạn mức thanh toán/ngày: Tối đa 36,000,000 nhưng không quá 10 lần/ngày Hạn mức thanh toán/ngày: Tối đa 50,000,000 nhưng không quá 12 lần/ngày
Hạn mức rút tiền mặt/ngày: Tối đa 24,000,000 nhưng không quá 10 lần/ngày Hạn mức rút tiền mặt/ngày: Tối đa 36,000,000 nhưng không quá 12 lần/ngày
Hạn mức giao dịch trực tuyến/ngày: tối đa 15,000,000 nhưng không quá 5 lần/ngày Hạn mức giao dịch trực tuyến/ngày: tối đa 20,000,000 nhưng không quá 5 lần/ngày

PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Phí đăng ký Thẻ thường: miễn phí
Phí đăng ký Thẻ Selfie: 20.000 VNĐ Phí đăng ký Thẻ Selfie: 20.000 VNĐ
Phí thường niên: 210.000 VNĐ Phí thường niên: 210.000 VNĐ
Phí thay thế Thẻ chuẩn: 100,000 VNĐ
Phí thay thế Thẻ Selfie: 120.000 VNĐ
Phí thất lạc thẻ: miễn phí Phí thất lạc thẻ: miễn phí
Phí cấp lại PIN: 50,000 VNĐ Phí cấp lại PIN: 50,000 VNĐ
Phí ứng tiền mặt tại ATM: 2.5% số tiền mặt ứng trước. Tối thiểu 75.000 VNĐ Phí ứng tiền mặt tại ATM: 2.5% số tiền mặt ứng trước. Tối thiểu 75.000 VNĐ
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (trên mỗi giao dịch): 4% giá trị giao dịch Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (trên mỗi giao dịch): 4% giá trị giao dịch
Phí chậm thanh toán: 3% trên Tổng số dư nợ Thẻ. Tối thiểu 100.000 VNĐ Phí chậm thanh toán: 3% trên Tổng số dư nợ Thẻ. Tối thiểu 100.000 VNĐ
Phí vượt hạn mức: 4% tổng số tiền vượt hạn mức – Tối thiếu 99.000 VNĐ Phí vượt hạn mức: 4% tổng số tiền vượt hạn mức – Tối thiếu 99.000 VNĐ
Phí tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai): 100.000/yêu cầu Phí tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai): 100.000/yêu cầu
Xác nhận tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ: 100.000/yêu cầu Xác nhận tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ: 100.000/yêu cầu
Phí xử lý giao dịch: 12.000VNĐ/kỳ sao kê có phát sinh dư nợ Phí xử lý giao dịch: 12.000VNĐ/kỳ sao kê có phát sinh dư nợ
Phí tin nhắn cho Khách hàng đăng ký email với FE CREDIT: 10.000 VND/ tháng Phí tin nhắn cho Khách hàng đăng ký email với FE CREDIT: 10.000 VND/ tháng
Phí tất toán trước hạn: 4% trên khoản trả góp còn lại (**) Phí tất toán trước hạn: 4% trên khoản trả góp còn lại (**)
Phí tin nhắn cho Khách hàng không đăng ký email với FE CREDIT: 15.000 VND/ tháng Phí tin nhắn cho Khách hàng không đăng ký email với FE CREDIT: 15.000 VND/ tháng
Phí giao dịch: 0.2% giá trị giao dịch (**) Phí giao dịch: 0.2% giá trị giao dịch (**)
Phí đăng ký ưu đãi: từ 2.99% đến 4.99% giá trị giao dịch (**) Phí đăng ký ưu đãi: từ 2.99% đến 4.99% giá trị giao dịch (**)
Phí chuyển đổi trả góp: từ 1.99% đến 3.99% giá trị giao dịch (*) (***) Phí chuyển đổi trả góp: từ 1.99% đến 3.99% giá trị giao dịch (*) (***)
(*): Phí này sẽ được áp dụng chính thức từ ngày 09/10/2020 (*): Phí này sẽ được áp dụng chính thức từ ngày 09/10/2020
(**) Áp dụng cho các giao dịch ứng tiền không tại ATM (**) Áp dụng cho các giao dịch ứng tiền không tại ATM
(***) Áp dụng cho chương trình trả góp 0% lãi suất tại các đối tác liên kết (***) Áp dụng cho chương trình trả góp 0% lãi suất tại các đối tác liên kết

LÃI SUÂT

Lãi suất trong hạn 4.08%/tháng Lãi suất trong hạn 3.08%/tháng
Thời hạn miễn lãi tối đa (đối với giao dịch mua sắm hàng hóa/dịch vụ): 45 ngày Thời hạn miễn lãi tối đa (đối với giao dịch mua sắm hàng hóa/dịch vụ): 45 ngày

CẤP SAO KÊ TÀI KHOẢN/BẢN SAO HÓA ĐƠN

Sao kê hàng tháng: Miễn phí Sao kê hàng tháng: Miễn phí
Cấp lại sao kê (qua đường bưu điện, đã bao gồm phí chuyển phát): 100.000/bản Cấp lại sao kê (qua đường bưu điện, đã bao gồm phí chuyển phát): 100.000/bản
Cấp bản sao hóa đơn: 100.000/hóa đơn Cấp bản sao hóa đơn: 100.000/hóa đơn

BẢO HIỂM

Phí bảo hiểm hàng năm: 4.3% hạn mức tín dụng Phí bảo hiểm hàng năm: 4.3% hạn mức tín dụng

THANH TOÁN THẺ

Ngày sao kê: Ngày 20 hoặc ngày 25 hàng tháng Ngày sao kê: Ngày 20 hoặc ngày 25 hàng tháng
Ngày đến hạn thanh toán: 15 ngày sau sao kê Ngày đến hạn thanh toán: 15 ngày sau sao kê
Khoản thanh toán tối thiểu: 2% (tối thiểu 50.000 VNĐ) dư nợ gốc + Tổng phí và Lãi suất phát sinh trong kỳ + Khoản trả góp hàng tháng Khoản thanh toán tối thiểu: 2% (tối thiểu 50.000 VNĐ) dư nợ gốc + Tổng phí và Lãi suất phát sinh trong kỳ + Khoản trả góp hàng tháng

Nguồn: https://fecredit.com.vn/the-tin-dung/huong-dan-su-dung/

Leave a Reply