Hồ sơ lãi suất vay mua nhà ngân hàng shinhan bank🥇

Chủ đề: Hồ sơ lãi suất vay mua nhà ngân hàng shinhan bank

Bạn luôn lo lắng lãi suất không ổn định hay thủ tục vay vốn quá phức tạp? Dịch vụ vay mua/ thế chấp nhà của Shinhan với 3 lựa chọn lãi suất sẽ giúp bạn ổn định tài chính và an tâm bắt đầu trang mới của cuộc sống.

Lợi ích vay mua nhà ngân hàng shinhan bank

  • Lãi suất ưu đãi linh hoạt, tính trên dư nợ giảm dần
  • Tài trợ lên đến 70% giá trị tài sản đảm bảo
  • Thời hạn vay dài lên đến 20 năm
  • Dịch vụ chăm sóc, hỗ trợ khách hàng chu đáo

*Áp dụng cho công dân cư trú tại Việt Nam (*) từ 18-65 tuổi

(*) Công dân Việt Nam và người nước ngoài theo quy định của Pháp luật

Điều kiện thủ tục đăng ký vay mua nhà shinhan bank

  • CMND/Hộ chiếu còn hiệu lực
  • Sổ hộ khẩu thường trú/sổ tạm trú/KT3/giấy xác nhận tạm trú
  • Chứng từ sở hữu tài sản hoặc giấy tờ hợp lệ có liên quan (nếu có)
  • Hồ sơ chứng minh thu nhập

Hồ sơ vay vốn mua nhà trả góp tại Shinhan Bank

Để vay vốn mua nhà trả góp ngân hàng Shinhan Bank, bạn chỉ cần cung cấp các hồ sơ sau:

Hồ sơ pháp lý

  • Bản photo chứng minh nhân dân/hộ chiếu/thẻ căn cước công dân của khách hàng; Sổ hộ khẩu hoặc KT3 (sổ tạm trú) bản photo; với khoản vay mua nhà trả góp tại nơi khác quê quán của bạn, ngân hàng yêu cầu bạn cần phải có KT3 tại nơi vay vốn.
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn bao gồm: Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu sẵn của Ngân hàng), Hợp đồng mua bán, Chứng từ nộp tiền các lần đã thanh toán vốn tự có, Giấy chứng nhận quyền sở hữu và hồ sơ pháp lý của nhà đất dự định mua.

Hồ sơ tài chính

  • Hợp đồng lao động hoặc Đăng ký kinh doanh ( bản photo hoặc bản scan chụp ảnh)
  • Nếu nguồn thu từ lương chuyển khoản ngân hàng thì sao kê lương 3 tháng và có dấu đỏ của ngân hàng.
  • Nếu nguồn thu từ lương thì cung cấp Giấy xác nhận lương có dấu của công ty, giám đốc và bộ phận kế toán.
  • Nếu nguồn thu từ hoạt động kinh doanh thì bản kê thu chi hàng hoá, sổ sách.

Lãi suất vay mua nhà trả góp Shinhan Bank

Hiện tại ShinhanBank đang cho vay vốn mua nhà trả góp với 3 lựa chọn lãi suất để phù hợp với nhu cầu của từng nhóm khách hàng gồm:

  • Lựa chọn 1: Lãi suất 8.1%/năm cố định trong vòng 12 tháng đầu tiên, thời gian cho vay tối đa 20 năm. Giảm thêm 0,2% lãi suất với khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 40 triệu trở lên.
  • Lựa chọn 2: Lãi suất 8,8%/ năm, cố định trong vòng 24 tháng đầu tiên, thời gian cho vay tối đa 20 năm. Giảm thêm 0,2% lãi suất với khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 40 triệu trở lên.
  • Lựa chọn 3: Lãi suất 9.2%/năm, cố định trong vòng 36 tháng đầu tiên, thời gian cho vay tối đa 20 năm. Giảm thêm 0,3% lãi suất với khách hàng nhận lương chuyển khoản và 0.5% với khách hàng nhận lương chuyển khoản từ 40 triệu trở lên.

Các năm tiếp theo áp dụng lãi suất thả nổi, rơi vào khoảng  9%- 9.5%/ năm. Đây có thể coi là lãi suất cực kỳ tốt, vì nếu cả sau ưu đãi thì hiện nay cũng chưa một ngân hàng nào tại Việt Nam có mức lãi suất tốt như vậy.

Ví dụ: Số Tiền Cần Vay là 100,000,000đ, Thời Hạn 48 tháng, lãi suất 8,1%:

Tháng Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng Gốc + Lãi
0 100,000,000
1 97,916,667 2,083,333 675,000 2,758,333
2 95,833,333 2,083,333 660,938 2,744,271
3 93,750,000 2,083,333 646,875 2,730,208
4 91,666,667 2,083,333 632,813 2,716,146
5 89,583,333 2,083,333 618,750 2,702,083
6 87,500,000 2,083,333 604,688 2,688,021
7 85,416,667 2,083,333 590,625 2,673,958
8 83,333,333 2,083,333 576,563 2,659,896
9 81,250,000 2,083,333 562,500 2,645,833
10 79,166,667 2,083,333 548,438 2,631,771
11 77,083,333 2,083,333 534,375 2,617,708
12 75,000,000 2,083,333 520,313 2,603,646
13 72,916,667 2,083,333 506,250 2,589,583
14 70,833,333 2,083,333 492,188 2,575,521
15 68,750,000 2,083,333 478,125 2,561,458
16 66,666,667 2,083,333 464,063 2,547,396
17 64,583,333 2,083,333 450,000 2,533,333
18 62,500,000 2,083,333 435,938 2,519,271
19 60,416,667 2,083,333 421,875 2,505,208
20 58,333,333 2,083,333 407,813 2,491,146
21 56,250,000 2,083,333 393,750 2,477,083
22 54,166,667 2,083,333 379,688 2,463,021
23 52,083,333 2,083,333 365,625 2,448,958
24 50,000,000 2,083,333 351,563 2,434,896
25 47,916,667 2,083,333 337,500 2,420,833
26 45,833,333 2,083,333 323,438 2,406,771
27 43,750,000 2,083,333 309,375 2,392,708
28 41,666,667 2,083,333 295,313 2,378,646
29 39,583,333 2,083,333 281,250 2,364,583
30 37,500,000 2,083,333 267,188 2,350,521
31 35,416,667 2,083,333 253,125 2,336,458
32 33,333,333 2,083,333 239,063 2,322,396
33 31,250,000 2,083,333 225,000 2,308,333
34 29,166,667 2,083,333 210,938 2,294,271
35 27,083,333 2,083,333 196,875 2,280,208
36 25,000,000 2,083,333 182,813 2,266,146
37 22,916,667 2,083,333 168,750 2,252,083
38 20,833,333 2,083,333 154,688 2,238,021
39 18,750,000 2,083,333 140,625 2,223,958
40 16,666,667 2,083,333 126,563 2,209,896
41 14,583,333 2,083,333 112,500 2,195,833
42 12,500,000 2,083,333 98,438 2,181,771
43 10,416,667 2,083,333 84,375 2,167,708
44 8,333,333 2,083,333 70,313 2,153,646
45 6,250,000 2,083,333 56,250 2,139,583
46 4,166,667 2,083,333 42,188 2,125,521
47 2,083,333 2,083,333 28,125 2,111,458
48 0 2,083,333 14,063 2,097,396
Total 100,000,000 16,537,500 116,537,500

Leave a Reply