Mở Thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles

Chủ đề: Mở Thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles

Cùng bắt đầu chuyến hành trình khám phá thế giới với hơn 600 hãng hàng không, 600 khách sạn trên thế giới với thẻ tín dụng tích lũy dặm bay VPBank Visa Signature Travel Miles.

Lợi ích khi mở Thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles

Lợi ích khi mở Thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles

Ưu đãi trả góp:

– Trả góp tại hơn 150 đối tác trên toàn quốc: Nguyễn Kim, Điện máy Chợ Lớn, Samsung…

– Ưu đãi trả góp với tất cả các giao dịch chi tiêu từ 3 triệu đồng

Ưu đãi tại đối tác của VPBank:

Giảm giá đến 30% tại hơn 5.000 cửa hàng, đối tác ăn uống, du lịch, mua sắm…Nổi bật như:

– Ẩm thực: Nhà hàng COCA, Thái Blah Blah, Mamma Mia – Itali Restaurant,…

– Mua sắm: Thời trang Pantio, Owen, Sunfly, Winny, Orchard,…

– Du lịch: Booking.com, Baysieure.com – Jaya Travel, Novotel Nha Trang,…

Ưu đãi khác:

– Hưởng ưu đãi miễn lãi tối đa 45 ngày

– Được chấp nhận tại 29 triệu địa điểm trên hơn 150 quốc gia

– Hạn mức tín dụng đến 1 tỷ đồng

– Rút tiền mặt dễ dàng tại hơn 4.000 ATM tại Việt Nam và 1 triệu ATM trên thế giới có biểu tượng Visa

– Xem lịch sử giao dịch, Quản lý chi tiêu hiệu quả thông qua Dịch vụ ngân hàng trực tuyến I2B.

– Bảo mật cao hơn với công nghệ thẻ Chip EMV

– Dịch vụ Tin nhắn SMS thông báo giao dịch tức thì và Chăm sóc khách hàng 24/24. dịch vụ phòng chờ sân bay 1 lần/quý. (Theo danh sách của Dragon Pass)

👉👉xem thêm: Hướng dẫn mở Thẻ Tín Dụng VPbank Online Giảm Ngay 50% Mua Sắm

Điều kiện đăng ký làm Thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles

  • Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập từ 20 triệu đồng/tháng

Thủ tục Mở Thẻ VPBank Visa Signature Travel Miles

Chỉ cần 1 loại giấy tờ trong mỗi mục

– Chứng minh thông tin cá nhân: Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Chứng minh Quân đội

– Chứng minh thông tin cư trú: Sổ hộ khẩu/Bằng lái xe

– Chứng minh nơi ở hiện tại: Sổ đăng ký tạm trú dài hạn/Giấy thông báo/Hóa đơn dịch vụ/Sao kê thẻ tín dụng/ Sao kê lương

– Chứng minh công việc: Hợp đồng lao động/Quyết định nâng lương/Quyết định bổ nhiệm/Giấy đăng ký kinh doanh

– Chứng minh tài chính: Sao kê tài khoản lương/ Phiếu lương/Bảng kê lương/ Xác nhận lương (Áp dụng cho khách hàng đang làm việc tại các cơ quan nhà nước)

– Hợp đồng bảo hiểm và hóa đơn/biên lai

– Hình ảnh thẻ & Sao kê thẻ tín dụng của ngân hàng khác (Áp dụng với khách hàng có dưới 3 thẻ tín dụng của các ngân hàng khác)

– Giấy tờ sở hữu xe ô tô

Ưu đãi tặng dặm VP Travel Miles khi chi tiêu thẻ:

Tặng dặm VP Travel Miles tích lũy khi chi tiêu thẻ:

Khi khách hàng thực hiện chi tiêu bằng thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles cho các giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ phục vụ mục đích tiêu dùng cá nhân hợp pháp qua thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán (POS) hoặc giao dịch trực tuyến (online) tại các Đơn vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT) và giao dịch được ghi nhận thành công trên hệ thống thẻ VPBank trong thời gian khuyến mãi, Khách hàng được nhận cộng dặm theo nhiều mức tương ứng với từng mức chi tiêu của thẻ chính (thẻ vật lý và phi vật lý) và thẻ phụ (thẻ vật lý và phi vật lý) trong kỳ sao kê cụ thể như sau:

*Chi tiết cơ chế quy đổi travel miles của thẻ tín dụng VPBank Visa Singature Travel Miles:

Tổng doanh số chi tiêu trong kỳ sao kê Tỷ lệ tích lũy Travel Miles
Chi tiêu tại POS nước ngoài, ăn uống, siêu thị và du lịch Chi tiêu khác
Từ 0 đến dưới 90 triệu 1.000 VNĐ = 20 Travel Miles 1.000 VNĐ = 10 Travel Miles
Từ 90 triệu VNĐ trở lên 1.000 VNĐ = 30 Travel Miles 1.000 VNĐ = 15 Travel Miles

Số dặm VP Travel Miles tối đa mỗi kỳ sao kê: 2 triệu dặm VP Travel Miles.

Chú thích:

(*) Dặm VP Travel Miles: Là dặm tích luỹ của Khách hàng tại VPBank được VPBank tặng cho Khách hàng khi Khách hàng thực hiện giao dịch chi tiêu bằng Thẻ tín dụng VPBank Travel Miles và/hoặc Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Travel Miles và/hoặc Khách hàng tham gia Chương trình tích lũy và đổi Travel Miles khác theo quy định của VPBank trong từng thời kỳ.

(**) Kỳ sao kê: được tính theo ngày vật lý kể từ ngày 28 tháng hiện tại đến hết ngày 27 tháng tiếp theo.

(***) Danh mục chi tiêu du lịch bao gồm: Airlines, Hotels and Motels, Travel Agencies and Tour Operators; các danh mục chi tiêu căn cứ theo bảng mã danh mục (MCC) do Tổ Chức Thẻ Quốc tế Visa quy định.

Ví dụ: Khách hàng mở thẻ tín dụng VPBank Visa Signature Travel Miles thành công trên hệ thống ngày 01/01/2020, từ ngày 01/01/2020 đến 27/01/2020 khách hàng có phát sinh giao dịch chi tiêu như sau:

– Ngày 05/01/2020, phát sinh chi tiêu cho danh mục ăn uống 10 triệu đồng

– Ngày 10/01/2020, phát sinh chi tiêu cho danh mục du lịch 20 triệu đồng

– Ngày 15/01/2020, chi tiêu tại POS nước ngoài 10 triệu đồng

– Ngày 26/01/2020, phát sinh chi tiêu khác 52 triệu đồng

Travel Miles tích lũy trong kỳ sao kê:

Tổng doanh số chi tiêu trong kỳ sao kê tháng 1 (từ 28/12/2019 đến 27/01/2020) là 92 triệu đồng (>90 triệu đồng). Travel Miles tích lũy của KH trong kỳ sao kê được tính như sau:

STT Danh mục chi tiêu thẻ tín dụng Chi tiêu xét tích lũy dặm VP Travel Miles (VNĐ) Dặm VP Travel Miles tích lũy (dặm VP Travel Miles)
1 Ăn uống 10.000.000/1.000 x 30 Travel miles 300,000
2 Du Lịch 20.000.000/1.000 x 30 Travel miles 600,000
3 POS nước ngoài 10.000.000/1.000 x 30 Travel miles 300,000
4 Chi tiêu khác 52.000.000/1.000 x 30 Travel miles 780,000
Tổng dặm VP Travel Miles tích lũy trong kỳ sao kê 1,980,000
Tổng dặm VP Travel Miles thực tế tích lũy trong kỳ sao kê (không vượt quá 2,000,000 dặm VP Travel Miles) 1,980,000

Tổng số dặm VP Travel Miles tích lũy trong kỳ sao kê được cộng vào Travel Miles khả dụng của Khách hàng là 1,980,000 dặm VP Travel Miles.

Quy định về dặm VP Travel Miles tích lũy và đổi dặm VP Travel Miles:

– Chi tiêu được tính để quy đổi dặm VP Travel Miles là giao dịch chi tiêu thực hiện qua máy cà thẻ (POS) hoặc giao dịch trực tuyến (Online).

– Chi tiêu của Thẻ phụ được tính và cộng dặm VP Travel Miles cho Thẻ chính;

– Ưu đãi 01 dặm VP Travel Miles có giá trị tương đương 01 VNĐ nhưng không quy đổi thành tiền mặt.

– Tổng doanh số chi tiêu trong kỳ sao kê đươc tính trên 01 hợp đồng thẻ bao gồm thẻ chính (thẻ vật lý và phi vật lý) và thẻ phụ (thẻ vật lý và  phi vật lý) phát hành trên cùng 01 Hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ.

– Số dặm VP Travel Miles tích lũy tối đa mỗi kỳ sao kê là 2 triệu dặm VP Travel Miles áp dụng cho 01 hợp đồng thẻ bao gồm thẻ chính (thẻ vật lý và phi vật lý) và thẻ phụ (thẻ vật lý và phi vật lý) phát hành trên cùng 01 Hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ; và 01 Khách hàng (tính theo Chứng Minh Nhân Dân/Căn cước công dân).

– Tại thời điểm VPBank xét cộng dặm và tiến hành cộng dặm, Khách hàng đảm bảo trạng thái thẻ của Khách hàng (cả thẻ được xét cộng dặm và thẻ chính được cộng dặm nếu là cộng dặm cho thẻ phụ) là đang hoạt động (Card ok), VPBank không có trách nhiệm cộng dặm cho các khách hàng đã đóng thẻ hoặc có trạng thái thẻ khác với Card ok.

– Khách hàng sở hữu thẻ chính vẫn có quyền tham gia Chương trình này nếu thẻ phụ bị hủy.

Trường hợp khách hàng vừa là chủ thẻ chính và là chủ thẻ phụ, giao dịch của thẻ phụ sẽ được tính cộng dặm vào thẻ chính tương ứng trong cùng Hợp đồng thẻ, giao dịch của thẻ chính sẽ vẫn được tính cộng dặm theo thể lệ bình thường.

– Dặm VP Travel Miles tích lũy trong kỳ sao kê được cộng vào tài khoản VP Travel Miles khả dụng của Khách hàng không muộn hơn ngày 20 tháng tiếp theo.

– Các trường hợp chi tiêu không được tính vào tổng doanh số chi tiêu và chi tiêu cộng dặm:

+ Các loại thuế hàng hóa, dịch vụ;

+ Những loại phí/lãi khác mà VPBank thu khi Khách hàng mở và sử dụng thẻ như phí thường niên, phí rút tiền mặt, lãi suất, số tiền thanh toán dư nợ thẻ tín dụng, phí trả chậm,…

+ Các giao dịch chi tiêu mua xăng dầu hay thanh toán hóa đơn điện, gas, nước, dầu sưởi; thanh toán dịch vụ hệ thống công nghệ thông tin và dịch vụ viễn thông.

+ Giao dịch rút tiền mặt.

+ Giao dịch trả góp.

+ Giao dịch nghi ngờ rút tiền mặt hoặc gian lận.

+ Giao dịch hủy/ hoàn lại (charge back).

Không thu phí khi sử dụng Phòng chờ DragonPass:

– Chủ thẻ chính VPBank Visa Signature Travel Miles được ưu đãi không thu phí khi sử dụng Phòng chờ DragonPass mỗi quý 01 lần theo quy định của VPBank theo từng thời kỳ.

Miễn phí thường thường niên:

– Miễn phí thường niên năm tiếp theo của Thẻ chính nếu tổng doanh số giao dịch thanh toán thẻ chính và thẻ phụ trong năm liền trước (****) đạt từ 120 triệu VNĐ trở lên.

– Các loại phí khác: Theo quy định của VPBank theo từng thời kỳ.

(****) Năm liền trước: được tính từ thời điểm thu phí thường niên của năm liền kề trước đó đến thời điểm 360 ngày sau. Riêng đối với năm đầu tiên được tính từ thời điểm phát sinh giao dịch đầu tiên (tính từ ngày mở thẻ) đến thời điểm 360 ngày sau.

Leave a Reply