Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Chủ đề: Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate hỗ trợ bạn Thoải mái chi tiêu, mua sắm ở nước ngoài với phí chuyển đổi ngoại tệ chỉ 1.75%. Đổi dặm thưởng tích lũy thành dặm bay, phiếu mua hàng, phí thường niên, tiền mặt, quà tặng. Chương trình ưu đãi trả góp 0% Tiện nghi: Trả góp 0% lãi suất, Miễn lãi đến 55 ngày.

Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Biểu phí và lãi suất thẻ VIB Zero Interest Rate

Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate bên dưới đã bao gồm VAT, trừ các phí thuộc đối tượng miễn VAT theo quy định từng thời kỳ:

Lãi suất thẻ VIB Zero Interest Rate

Lãi suất áp dụng cho các giao dịch mua sắm 0%
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền 2.5%/ tháng
Sử dụng thẻ thông minh để được miễn lãi cho các giao dịch mua sắm Ngày đến hạn thanh toán của Quý khách là 25 ngày sau ngày lập Bảng sao kê. Quý khách sẽ được miễn lãi đối với toàn bộ các giao dịch mua sắm. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch
Số tiền lãi tối thiểu

 

Không áp dụng

👉👉Xem thêm: Điều kiện và Thủ tục làm thẻ VIB Zero Interest Rate

Biểu Phí thẻ VIB Zero Interest Rate

– Phí phát hành  Miễn phí
– Phí thường niên thẻ chính 699.000 VNĐ
– Phí thường niên thẻ phụ 399.000 VNĐ
– Phí ứng/rút tiền mặt 4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
– Phí xử lý giao dịch chi tiêu, mua sắm 0.99%, Miễn phí cho 03 kỳ sao kê đầu tiên
– Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 3% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)
– Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)
– Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy 50.000 VNĐ
– Phí phát hành lại thẻ 200.000 VNĐ
– Phí thay thế thẻ 200.000 VNĐ
– Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh 200.000 VNĐ
– Phí chọn số thẻ 500.000 VNĐ
– Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc 250.000 VNĐ
– Phí gia hạn thẻ Miễn phí
– Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 VNĐ
– Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ Miễn phí
– Phí thay đổi tài sản bảo đảm 100.000 VNĐ
– Phí thay đổi sản phẩm thẻ 299.000 VNĐ
– Phí thu nợ tự động:

 

+ Thu nợ tối thiểu: Miễn phí

+ Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ

+ Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản thanh toán đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 2 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 5 triệu.

– Phí thu nợ tự động không thành công Miễn phí
– Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch 50.000 VNĐ
– Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện 50.000 VNĐ
– Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend) 50.000 VNĐ
– Phí tất toán trả góp trước hạn Miễn phí
– Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 VNĐ
– Phí chậm thanh toán: + 4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)

+ Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

– Phí cam kết thanh toán: + 1.99%/dư nợ cuối kỳ

+ Áp dụng nếu Khách hàng thanh toán thấp hơn 20% dư nợ cuối kỳ theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

– Phí vượt hạn mức 4%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VNĐ)
– Phí khiếu nại sai 200.000 VNĐ
– Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt 500.000 VNĐ
– Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu 499.000 VNĐ
– Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)
– Thanh toán tối thiểu: + Khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và

+ Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và

+ 5% của số dư nợ cuối kỳ còn lại(*).

(*)Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ.

– Tỷ giá Áp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

👉👉Xem thêm: 2 cách làm/ mở thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate nhanh

Leave a Reply