So sánh thẻ VIB Zero Interest Rate vs Cash Back

Chủ đề: So sánh thẻ VIB Zero Interest Rate vs Cash Back

Chúng ta cùng so sánh về hạn mức thẻ, các tính năng nỗi bật, phí thanh toán, phí rút tiền, lãi suất thẻ, chương trình hoàn tiền điểm thưởng, phí thu nợ tự động, phí giao dịch ngoại tệ điều kiện và hồ sơ mở thẻ tín dụng,…của 2 thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate vs Cash Back .

Bảng so sánh 2 loại thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate vs Cash Back

Dưới đây là bảng so sánh 2 loại thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate vs VIB Cash Back của ngân hàng quốc tế VIB:

VIB Zero Interest Rate

VIB Zero Interest Rate

VIB Cash Back

VIB Cash Back

HẠN MỨC TÍN DỤNG

Hạn mức lên đến 200 triệu đồng Hạn mức lên đến 600 triệu đồng

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Tận hưởng 0% lãi suất trọn đời Hoàn tiền không giới hạn cho mọi giao dịch chi tiêu, lên đến 10% cho nhóm danh mục chi tiêu đăng ký

PHÍ THƯỜNG NIÊN

Thẻ chính 699.000 VNĐ

Thẻ phụ 399.000 VNĐ

Thẻ chính 899.000 VNĐ

Thẻ phụ 599.000 VNĐ

PHÍ THANH TOÁN CHẬM

4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)

Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)

Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

PHÍ RÚT TIỀN DƯ CÓ TỪ THẺ TÍN DỤNG

3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ) 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)

PHÍ GIAO DỊCH NGOẠI TỆ

3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ 1,75% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)

PHÍ THU NỢ TỰ ĐỘNG

Thu nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000

Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản thanh toán đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 2 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 5 triệu

Thu nợ tối thiểu: Miễn phí

Thu nợ tối đa: 10.000

Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản thanh toán đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 2 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 5 triệu

LÃI SUẤT

Giao dịch chi tiêu, thanh toán: 0%

Giao dịch rút tiền mặt: 2.33%/tháng

Miễn lãi lên đến 55 ngày

2.71%/ tháng

CHƯƠNG TRÌNH HOÀN TIỀN, ĐIỂM THƯỞNG

Không áp dụng Hoàn tiền không giới hạn

Hoàn tiền 0,1% cho số tiền chi tiêu đến 50 triệu VNĐ

Hoàn tiền 0,5% cho số tiền chi tiêu tăng thêm từ 50 triệu VNĐ đến 100 triệu VNĐ

Hoàn tiền 3% cho số tiền chi tiêu tăng thêm từ 100 triệu VNĐ trở lên

ĐỔI ĐIỂM THƯỞNG

Không áp dụng Bạn có thể chủ động đổi lít xăng tích lũy thành phiếu mua xăng, phí thường niên, tiền mặt, quà tặng thông qua MyVIB với thao tác chưa đầy 30 giây.

ĐIỀU KIỆN MỞ THẺ TÍN DỤNG

Quốc tịch: Người Việt Nam

Địa chỉ cư trú/làm việcTại các tỉnh/thành phố có Chi nhánh/ Phòng giao dịch của VIB

Độ tuổi chủ thẻ chính: từ đủ 20 tuổi đến 65 tuổi

Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên

Thu nhập: Thu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 12 triệu đồng.

Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất

Các yêu cầu khác: Theo quy định VIB từng thời kỳ.

Quốc tịch: Người Việt Nam

Địa chỉ cư trú/làm việcTại các tỉnh/thành phố có Chi nhánh/ Phòng giao dịch của VIB

Độ tuổi chủ thẻ chính: từ đủ 20 tuổi đến 65 tuổi

Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên

Thu nhậpThu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 15 triệu đồng.

Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất

Các yêu cầu khácTheo quy định VIB từng thời kỳ

HỒ SƠ MỞ THẺ TÍN DỤNG

Hồ sơ nhân thân: Bản sao Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu và Bản sao Hộ khẩu

Hồ sơ chứng minh thu nhập: Bản sao hợp đồng lao động/Quyết định bổ nhiệm và Bản gốc Sao kê lương

Hồ sơ nhân thân: Bản sao Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu và Bản sao Hộ khẩu

Hồ sơ chứng minh thu nhập: Bản sao hợp đồng lao động/Quyết định bổ nhiệm và Bản gốc Sao kê lương

CÁC LOẠI PHÍ KHÁC

Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)

Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy50.000 VNĐ

Phí phát hành lại thẻ200.000 VNĐ

Phí thay thế thẻ200.000 VNĐ

Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh200.000 VNĐ

Phí chọn số thẻ 500.000 VNĐ

Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc 250.000 VNĐ

Phí gia hạn thẻMiễn phí

Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 VNĐ

Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ Miễn phí

Phí thay đổi tài sản bảo đảm 100.000 VNĐ

Phí thay đổi sản phẩm thẻ 299.000 VNĐ

Phí thu nợ tự động không thành công Miễn phí

Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch 50.000 VNĐ

Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện 50.000 VNĐ

Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend) 50.000 VNĐ

Phí tất toán trả góp trước hạn Miễn phí

Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 VNĐ

Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài: 0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)

Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy: 50.000 VNĐ

Phí phát hành lại thẻ: 200.000 VNĐ

Phí thay thế thẻ: 200.000 VNĐ

Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh: 200.000 VNĐ

Phí chọn số thẻ: 500.000 VNĐ

Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc: 250.000 VNĐ

Phí gia hạn thẻ: Miễn phí

Phí thay đổi hạn mức thẻ: 100.000 VNĐ

Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ: Miễn phí

Phí thay đổi tài sản bảo đảm: 100.000 VNĐ

Phí thay đổi sản phẩm thẻ: 299.000 VNĐ

Phí thu nợ tự động không thành công: Miễn phí

Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch: 50.000 VNĐ

Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện: 50.000 VNĐ

Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend): 50.000 VNĐ

Phí tất toán trả góp trước hạn: Miễn phí

Phí xác nhận hạn mức tín dụng: 50.000 VNĐ

Xem thêm: So sánh thẻ VIB Zero Interest Rate vs Happy Drive

Leave a Reply