Thẻ VIB Financial Free là gì? Tốt không? Có nên mở thẻ?

Chủ đề: Thẻ VIB Financial Free là gì? Tốt không? Có nên mở thẻ?

Thẻ tín dụng VIB Financial Free giúp bạn thoải mái chi tiêu, mua sắm ở nước ngoài với phí chuyển đổi ngoại tệ chỉ 1.75%. Đổi dặm thưởng tích lũy thành dặm bay, phiếu mua hàng, phí thường niên, tiền mặt, quà tặng. Ưu đãi trả góp 0% Khám phá thế giới ưu đãi! Tiện nghi: Trả góp 0% lãi suất, Miễn lãi đến 55 ngày.

Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch. Số tiền lãi tối thiểu. Không áp dụng. Phí. Phí phát hành Miễn phí.

Nhanh tay mở thẻ tín dụng VIB Financial Free để có ngay 50 triệu đồng thỏa sức mua sắm, rút tiền không giới hạn đến 100% hạn mức, miễn phí thường niên trọn đời.

Thẻ VIB Financial Free là gì? Tốt không? Có nên mở thẻ? 1

Lợi ích của thẻ tín dụng VIB Financial Free

– 100% hạn mức rút tiền: Được rút tiền không giới hạn đến 100% hạn mức tín dụng được cấp

– Miễn phí thường niên trọn đời:

  • Miễn phí thường niên năm đầu tiên.
  • Miễn phí thường niên năm tiếp theo nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/ Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước.

– 0% lãi suất: Ưu đãi 0% lãi suất cho kỳ sao kê 3 tháng đầu tiên trên toàn bộ các giao dịch chi tiêu và rút tiền

– Tận hưởng thế giới ưu đãi thẻ VIB Daily Deals: Tận hưởng ưu đãi không giới hạn xuyên suốt hành trình của bạn dành riêng cho bạn từ VIB và Mastercard.

– Trả góp 0% lãi suất: Sở hữu ngay bất kỳ sản phẩm nào mà bạn yêu thích và trả dần với kỳ hạn lên đến 12 tháng với Chương trình trả góp 0% lãi suất tại hơn 100 đối tác của VIB.

– Chương trình trả góp ưu đãi lãi suất tại các điểm mua sắm: Thay vì phải trả ngay vào ngày đến hạn của kỳ sao kê hiện tại, giờ đây bạn còn có thêm lựa chọn đăng ký trả dần đến 12 tháng với khoản lãi suất chỉ 1%/tháng.

+ Lợi ích Chương trình:

  • Áp dụng cho bất kỳ giao dịch chi tiêu, mua sắm từ 3 triệu đồng trở lên.
  • Kỳ hạn áp dụng: 3, 6, 9 hoặc 12 tháng.
  • Hưởng mức lãi suất ưu đãi hơn mức lãi suất thông thường của Thẻ tín dụng: chỉ 1%/tháng hoặc 12%/năm tính trên dư nợ cố định (tương đương với mức lãi suất khoảng 21,46%/năm tính trên dư nợ giảm dần).
  • Các giao dịch đăng ký trả góp vẫn được tham gia Chương trình tích lũy điểm thưởng hoặc hoàn tiền áp dụng cho từng hạng Thẻ tín dụng.

– Cảnh báo giao dịch gian lận: Nếu nghi ngờ có giao dịch bất thường, VIB sẽ thông báo đến Quý khách bằng cuộc gọi, tin nhắn hoăc email.

– Xác thực giao dịch trực tuyến 3-D Secure: Giúp Quý khách an tâm hơn khi giao dịch trực tuyến với mã OTP được gửi qua số điện thoại Quý khách đã đăng ký với VIB.

Điều kiện và Hồ sơ Mở thẻ tín dụng VIB Financial Free

Điều kiện mở thẻ tín dụng

  • Quốc tịch: Người Việt Nam
  • Địa chỉ cư trú/làm việcTại các tỉnh/thành phố có Chi nhánh/ Phòng giao dịch của VIB
  • Độ tuổi chủ thẻ chính: từ đủ 20 tuổi đến 65 tuổi
  • Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Thu nhập: Thu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 7 triệu đồng
  • Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu trong vòng 02 năm gần nhất
  • Các yêu cầu khác: Theo quy định VIB từng thời kỳ

Hồ sơ mở thẻ tín dụng

  • Hồ sơ nhân thân: Bản sao Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu và Bản sao Hộ khẩu
  • Hồ sơ chứng minh thu nhập: Bản sao hợp đồng lao động/Quyết định bổ nhiệm và Bản gốc Sao kê lương

Hạn mức giao dịch

a/ Số lần giao dịch/ngày

  • Giao dịch thanh toán tại POS/Internet: Không giới hạn
  • Rút tiền 5 lần/ngày

b/ Rút tiền/Ứng tiền mặt

  • Số tiền/ngàyToàn bộ hạn mức tín dụng (trong nước)
  • 30 triệu VNĐ (ngoài nước)

c/ Thanh toán tại POS

  • Số tiền/lần 200 triệu đồng
  • Số tiền/ngày: Toàn bộ hạn mức khả dụng

d/ Thanh toán qua Internet

  • Số tiền/lần 200 triệu đồng
  • Số tiền/ngày: Toàn bộ hạn mức khả dụng

Hạn mức tính theo giá trị quy đổi khi về hệ thống quản lý thẻ VIB và bao gồm cả phí rút tiền mặt và phí chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ

Lưu ý: Đối với thẻ tín dụng điện tử (Virtual Card), hạn mức giao dịch tối đa không vượt quá 50 triệu đồng/lần.

Biểu phí và lãi suất thẻ VIB Financial Free

Lãi suất

– Lãi suất áp dụng cho các giao dịch mua sắm:

  • Miễn lãi lên đến 45 ngày
  • 0% cho 03 kỳ sao kê đầu tiên từ ngày phát hành thẻ lần đầu
  • 3%/tháng cho các tháng tiếp theo

– Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền:

  • 0% cho 03 kỳ sao kê đầu tiên từ ngày phát hành thẻ lần đầu
  • 3%/tháng cho các tháng tiếp theo

– Sử dụng thẻ thông minh để được miễn lãi cho các giao dịch mua sắm: Ngày đến hạn thanh toán của Quý khách là 15 ngày sau ngày lập Bảng sao kê. VIB sẽ không tính lãi trên các giao dịch mua sắm nếu Quý khách thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ vào hoặc trước ngày đến hạn thanh toán. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch.

– Số tiền lãi tối thiểu: Không áp dụng

Biểu phí

Biểu phí bên dưới đã bao gồm VAT, trừ các phí thuộc đối tượng miễn VAT theo quy định từng thời kỳ

– Phí phát hành: Miễn phí

– Phí thường niên thẻ chính:

  • Năm đầu tiên 0
  • Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

– Phí thường niên thẻ phụ

  • Năm đầu tiên: 0
  • Miễn phí nếu phát sinh tổng giao dịch thanh toán tại POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm liền trước (giao dịch đã ghi nhận vào sao kê)

– Phí ứng/rút tiền mặt 4% (tối thiểu: 80.000 VNĐ)

– Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 3.5% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)

– Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)

– Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy: 50.000 VNĐ

– Phí phát hành lại thẻ: 100.000 VNĐ

– Phí thay thế thẻ: 100.000 VNĐ

– Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh: 200.000 VNĐ

– Phí chọn số thẻ: 500.000 VNĐ

– Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc: 250.000 VNĐ

– Phí gia hạn thẻ: Miễn phí

– Phí thay đổi hạn mức thẻ: 100.000 VNĐ

– Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ: 100.000 VNĐ

– Phí thay đổi tài sản bảo đảm: 100.000 VNĐ

– Phí thay đổi sản phẩm thẻ: 499.000 VNĐ

– Phí thu nợ tự động:

  • Thu nợ tối thiểu: Miễn phí
  • Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ
  • Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản thanh toán đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 2 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 5 triệu

– Phí thu nợ tự động không thành công: 10.000 VNĐ

– Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch 100.000 VNĐ

– Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện 50.000 VNĐ

– Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend)50.000 VNĐ

– Phí tất toán trả góp trước hạn2%/dư nợ trả góp còn lại (tối thiểu: 200.000 VNĐ)

– Phí xác nhận hạn mức tín dụng 100.000 VNĐ

– Phí chậm thanh toán:

  • 6%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)
  • Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

– Phí vượt hạn mức 4.5%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VNĐ)

– Phí khiếu nại sai 200.000 VNĐ

– Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt 500.000 VNĐ

– Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu 299.000 VNĐ

– Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)

– Thanh toán tối thiểu:

  • Khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và
  • Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và
  • 5% của số dư nợ cuối kỳ còn lại.

Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ.

Tỷ giá: Áp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

Gói Bảo Hiểm Thẻ Tín Dụng VIB Financial Free

Gói Bảo Hiểm Quyền Lợi
Bảo hiểm sức khỏe Hạn mức bồi thường lên đến 100% số tiền bảo hiểm trong trường hợp tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn, ốm đau bệnh tật bất ngờ; tối đa bằng hạn mức thẻ tín dụng và không vượt quá 1.2 tỷ đồng.
Điều khoản bảo hiểm đặc biệt lên đến 100 triệu đồng trong trường hợp tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do dịch bệnh.
Bảo hiểm du lịch quốc tế – Dòng sản phẩm Platium / World:
Bồi thường hành lý đến chậm hạn mức bồi thường: 12.65 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm.
Mất hành lý hạn mức bồi thường: 23 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Trì hoãn chuyến bay ở nước ngoài: 4.6 triệu đồng / 6 tiếng trì hoãn, tối đa 12 tiếng / mỗi và mọi sự cố / năm
– Dòng sản phẩm Classic / Gold:
Hành lý đến chậm hạn mức bồi thường: 9.2 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Mất hành lý hạn mức bồi thường: 11 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Trì hoãn chuyến bay ở nước ngoài: 2.3 triệu VNĐ / 6 tiếng trì hoãn, tối đa 12 tiếng / mỗi và mọi sự cố / năm
Bảo hiểm thẻ tín dụng bị cướp giật, mất cắp, tai nạn – Chi phí làm lại thẻ mới
– Các khoản tiền mà thủ phạm đã sử dụng thẻ tín dụng để mua hàng (kể cả mua hàng qua mạng nhưng giới hạn chỉ áp dụng cho mua hàng qua mạng trong vòng 02 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm) hoặc khoản tiền mà thủ phạm rút được ở các quầy rút tiền ATM
– Các hàng hóa bị tổn thất mà Người được bảo hiểm vừa sử dụng thẻ tín dụng để mua hàng (kể cả mua hàng qua mạng nhưng giới hạn chỉ áp dụng cho mua hàng qua mạng trong vòng 02 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm) gặp các sự cố trên.
– Giới hạn bồi thường: 10% số tiền bảo hiểm và tối đa 10 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Bảo hiểm chủ thẻ bị phạt do trả chậm Bảo hiểm đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam
Người được bảo hiểm hoặc vợ/chồng/con dưới 18 tuổi (hợp pháp) bị tai nạn, bệnh tật phải điều trị nội trú (loại trừ thảm họa dịch bệnh bùng phát trong đại dịch);
Hỏa hoạn, nổ, thiên tai cho chính ngôi nhà của mình đang cư trú;
Giới hạn bồi thường: tối đa 1 triệu đồng cho mỗi và mọi sự cố / 1 thẻ / năm.

Leave a Reply