Thẻ VIB Zero Interest Rate là gì? Tốt không? Có nên mở thẻ?

Chủ đề: Thẻ VIB Zero Interest Rate là gì? Tốt không? Có nên mở thẻ?

Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate giúp bạn Thoải mái chi tiêu, mua sắm ở nước ngoài với phí chuyển đổi ngoại tệ chỉ 1.75%. Đổi dặm thưởng tích lũy thành dặm bay, phiếu mua hàng, phí thường niên, tiền mặt, quà tặng. Khám phá thế giới ưu đãi! Ưu đãi trả góp 0% Tiện nghi: Trả góp 0% lãi suất, Miễn lãi đến 55 ngày.

Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate là gì?

Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate – miễn lãi trọn đời cho mọi giao dịch chi tiêu thẻ đã diễn ra với sự tham dự và quan tâm đặc biệt của hàng trăm khách hàng và đối tác thân thiết của Ngân hàng Quốc tế (VIB). Đây là lần đầu tiên tại Việt Nam, chính sách miễn lãi được áp dụng dài hạn suốt thời gian hiệu lực 05 năm của thẻ tín dụng, thay vì chỉ từ 45 ngày đến 60 ngày như thường thấy trên thị trường.

Thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate là gì

Đặc biệt, VIB cũng cho ra mắt phiên bản giới hạn – Limited Edition của dòng thẻ này cho 1.000 khách hàng đầu tiên, với thiết kế độc đáo, mạnh mẽ và sang trọng, khẳng định vị thế tiên phong trên thị trường của dòng thẻ Miễn lãi trọn đời – Zero Interest Rate tại Việt Nam.

Lợi ích khi sử dụng thẻ VIB Zero Interest Rate

– Hoàn 100% phí thường niên dành cho chủ thẻ tín dụng mở mới

+ Hoàn 100% phí thường niên năm đầu dành cho chủ thẻ tín dụng VIB mở mới, nếu thỏa 1 trong 3 điều kiện:

  • Có tổng chi tiêu tích lũy từ 5.000.000 VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành thẻ
  • Có tổng chi tiêu tích lũy từ 1.000.000 VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành thẻ và giới thiệu 5 số điện thoại của 5 Khách hàng mới
  • Giới thiệu thành công 1 khách hàng mở thẻ trong thời gian diễn ra chương trình

– Đặc quyền ưu đãi 0% lãi suất trọn đời cho các giao dịch chi tiêu, mua sắm, không giới hạn trong suốt thời gian sử dụng thẻ.

– Miễn phí xử lý giao dịch cho toàn bộ giao dịch chi tiêu, mua sắm trong vòng 03 kỳ sao kê đầu tiên kể từ ngày mở thẻ.

– Thời hạn thanh toán lên đến 55 ngày: Tận hưởng thời hạn thanh toán lên đến 55 ngày cho toàn bộ giao dịch chi tiêu, mua sắm

– Tận hưởng thế giới ưu đãi thẻ VIB Daily Deals: Tận hưởng ưu đãi không giới hạn xuyên suốt hành trình của bạn dành riêng cho bạn từ VIB và Mastercard.

===> Xem thêm chi tiết

– Sở hữu ngay bất kỳ sản phẩm nào mà bạn yêu thích và trả dần với kỳ hạn lên đến 12 tháng với Chương trình trả góp 0% lãi suất tại hơn 100 đối tác của VIB.

– Cảnh báo giao dịch gian lận: Nếu nghi ngờ có giao dịch bất thường, VIB sẽ thông báo đến Quý khách bằng cuộc gọi, tin nhắn hoăc email.

– Xác thực giao dịch trực tuyến 3-D Secure: Giúp Quý khách an tâm hơn khi giao dịch trực tuyến với mã OTP được gửi qua số điện thoại Quý khách đã đăng ký với VIB.

– Quản lý thẻ nhanh chóng và tiện lợi trên ứng dụng MyVIB.

Điều kiện và Hồ sơ Mở thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Điều kiện mở thẻ tín dụng

  • Quốc tịch: Người Việt Nam
  • Địa chỉ cư trú/làm việcTại các tỉnh/thành phố có Chi nhánh/ Phòng giao dịch của VIB
  • Độ tuổi: Chủ thẻ chính: từ đủ 20 tuổi đến 65 tuổi
  • Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Thu nhập: Thu nhập trung bình tối thiểu trong 3 tháng gần nhất: 12 triệu đồng
  • Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất
  • Các yêu cầu khác: Theo quy định VIB từng thời kỳ

Hồ sơ mở thẻ tín dụng

  • Hồ sơ nhân thân: Bản sao Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu và Bản sao Hộ khẩu
  • Hồ sơ chứng minh thu nhập: Bản sao hợp đồng lao động/Quyết định bổ nhiệm và Bản gốc Sao kê lương

So sánh thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate với các thẻ khác

VIB Online Plus – Hạn mức lên đến 200 triệu đồng

– Hoàn tiền đến 6% cho chi tiêu trực tuyến

– Tặng gói bảo hiểm giao dịch gian lận Thẻ

– Phí thường niên 399.000 VNĐ

VIB Premier Boundless – Hạn mức lên đến 1.2 tỷ đồng

– Tích lũy dặm thưởng không giới hạn

– Tỷ giá tốt nhất thị trường cho các giao dịch nước ngoài

– Miễn phí nâng hạng thẻ Titan chương trình Bông Sen Vàng của Vietnam Airlines

– Phí thường niên

1.299.000 VNĐ

VIB Zero Interest Rate – Hạn mức lên đến 600 triệu đồng

-Tận hưởng 0% lãi suất trọn đời

– Phí thường niên

699.000 VNĐ

VIB Happy Drive – Hạn mức lên đến 600 triệu đồng

– Tặng đến 500 lít xăng trong năm
– Hoàn tiền 30% phí dịch vụ tại Trung tâm/Xưởng bảo dưỡng xe ô tô

– Phí thường niên

899.000 VNĐ

VIB Travel Élite – Hạn mức lên đến 1.2 tỷ đồng

– Phí giao dịch ngoại tệ: chỉ 1.75%

– Phí thường niên

1.299.000 VNĐ

VIB Cash Back – Hạn mức lên đến 600 triệu đồng

– Hoàn tiền không giới hạn cho mọi giao dịch chi tiêu, lên đến 10% cho nhóm danh mục chi tiêu đăng ký

– Phí thường niên

899.000 VNĐ

VIB Rewards Unlimited – Hạn mức lên đến 200 triệu đồng

– Tặng điểm không giới hạn đến 5 lần cho mọi giao dịch

VIB Financial Free – Hạn mức lên đến 50 triệu đồng

– Rút tiền không giới hạn đến 100% hạn mức

– Miễn phí thường niên trọn đời

Biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Biểu phí bên dưới đã bao gồm VAT, trừ các phí thuộc đối tượng miễn VAT theo quy định từng thời kỳ.

Lãi suất

  • Lãi suất áp dụng cho các giao dịch mua sắm 0%
  • Lãi suất áp dụng cho các giao dịch rút tiền 2.5%/ tháng
  • Sử dụng thẻ thông minh để được miễn lãi cho các giao dịch mua sắm: Ngày đến hạn thanh toán của Quý khách là 25 ngày sau ngày lập Bảng sao kê. Quý khách sẽ được miễn lãi đối với toàn bộ các giao dịch mua sắm. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch.
  • Số tiền lãi tối thiểu: Không áp dụng

Biểu Phí

– Phí phát hành: Miễn phí

– Phí thường niên thẻ chính: 699.000 VNĐ

– Phí thường niên thẻ phụ: 399.000 VNĐ

– Phí ứng/rút tiền mặt: 4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)

– Phí xử lý giao dịch chi tiêu, mua sắm: 0.99%, Miễn phí cho 03 kỳ sao kê đầu tiên

– Phí quản lý giao dịch ngoại tệ: 3% (tối thiểu: 10.000 VNĐ)

– Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài: 0.8% (tối thiểu: 1.000 VNĐ)

– Phí phát hành/cấp lại mã PIN giấy: 50.000 VNĐ

– Phí phát hành lại thẻ: 200.000 VNĐ

– Phí thay thế thẻ: 200.000 VNĐ

– Phí phát hành nhanh/thay thế thẻ nhanh: 200.000 VNĐ

– Phí chọn số thẻ: 500.000 VNĐ

– Phí thay thế Thẻ mất cắp/thất lạc: 250.000 VNĐ

– Phí gia hạn thẻ: Miễn phí

– Phí thay đổi hạn mức thẻ: 100.000 VNĐ

– Phí thay đổi hình thức bảo đảm thẻ: Miễn phí

– Phí thay đổi tài sản bảo đảm: 100.000 VNĐ

– Phí thay đổi sản phẩm thẻ: 299.000 VNĐ

– Phí thu nợ tự động:

  • Thu nợ tối thiểu: Miễn phí
  • Thu nợ tối đa: 10.000 VNĐ
  • Miễn phí nếu số dư trung bình tài khoản thanh toán đăng ký thu nợ tự động đạt tối thiểu 2 triệu trong tháng liền trước hoặc tổng chi tiêu (bao gồm giao dịch thanh toán tại POS/ Internet và rút tiền mặt) của sao kê được trích nợ tự động đạt tối thiểu 5 triệu.

– Phí thu nợ tự động không thành công: Miễn phí

– Phí cấp lại sao kê/bản sao chứng từ giao dịch: 50.000 VNĐ

– Phí yêu cầu gửi sao kê qua đường bưu điện: 50.000 VNĐ

– Phí dịch vụ nhận tiền qua thẻ quốc tế MasterCard (MoneySend): 50.000 VNĐ

– Phí tất toán trả góp trước hạn: Miễn phí

– Phí xác nhận hạn mức tín dụng: 50.000 VNĐ

– Phí chậm thanh toán:

  • 4%/số tiền chậm thanh toán (tối thiểu: 200.000 VNĐ, tối đa: 2.000.000 VNĐ)
  • Áp dụng trên toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

– Phí cam kết thanh toán:

  • 99%/dư nợ cuối kỳ
  • Áp dụng nếu Khách hàng thanh toán thấp hơn 20% dư nợ cuối kỳ theo thông báo của Bảng sao kê Thẻ tín dụng hàng tháng.

– Phí vượt hạn mức: 4%/Số tiền vượt hạn mức (Tối thiểu: 50.000 VNĐ)

– Phí khiếu nại sai: 200.000 VNĐ

– Phí dịch vụ yêu cầu đặc biệt: 500.000 VNĐ

– Phí đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu: 499.000 VNĐ

– Phí rút tiền dư có từ Thẻ tín dụng: 3% số tiền rút (tối thiểu: 100.000 VNĐ, không áp dụng trong trường hợp thanh lý Thẻ)

– Thanh toán tối thiểu:

  • Khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và
  • Nợ quá hạn và/hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (nếu có); và
  • 5% của số dư nợ cuối kỳ còn lại(*).
  • (*)Hoặc theo tỷ lệ khác do VIB thông báo đến từng Chủ Thẻ qua email hoặc qua bất kỳ hình thức nào mà VIB cho là phù hợp tùy theo từng loại sản phẩm thẻ khác nhau theo từng thời kỳ.

– Tỷ giá: Áp dụng tỷ giá bán của đồng Đô-la Mỹ (USD) được công bố bởi VIB cộng với biên độ 50 đồng.

Gói bảo hiểm thẻ tín dụng VIB Zero Interest Rate

Gói Bảo Hiểm Quyền Lợi
Bảo hiểm sức khỏe Hạn mức bồi thường lên đến 100% số tiền bảo hiểm trong trường hợp tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn, ốm đau bệnh tật bất ngờ; tối đa bằng hạn mức thẻ tín dụng và không vượt quá 1.2 tỷ đồng.
Điều khoản bảo hiểm đặc biệt lên đến 100 triệu đồng trong trường hợp tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do dịch bệnh.
Bảo hiểm du lịch quốc tế – Dòng sản phẩm Platium / World:
Bồi thường hành lý đến chậm hạn mức bồi thường: 12.65 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm.
Mất hành lý hạn mức bồi thường: 23 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Trì hoãn chuyến bay ở nước ngoài: 4.6 triệu đồng / 6 tiếng trì hoãn, tối đa 12 tiếng / mỗi và mọi sự cố / năm
– Dòng sản phẩm Classic / Gold:
Hành lý đến chậm hạn mức bồi thường: 9.2 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Mất hành lý hạn mức bồi thường: 11 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Trì hoãn chuyến bay ở nước ngoài: 2.3 triệu VNĐ / 6 tiếng trì hoãn, tối đa 12 tiếng / mỗi và mọi sự cố / năm
Bảo hiểm thẻ tín dụng bị cướp giật, mất cắp, tai nạn – Chi phí làm lại thẻ mới
– Các khoản tiền mà thủ phạm đã sử dụng thẻ tín dụng để mua hàng (kể cả mua hàng qua mạng nhưng giới hạn chỉ áp dụng cho mua hàng qua mạng trong vòng 02 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm) hoặc khoản tiền mà thủ phạm rút được ở các quầy rút tiền ATM
– Các hàng hóa bị tổn thất mà Người được bảo hiểm vừa sử dụng thẻ tín dụng để mua hàng (kể cả mua hàng qua mạng nhưng giới hạn chỉ áp dụng cho mua hàng qua mạng trong vòng 02 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm) gặp các sự cố trên.
– Giới hạn bồi thường: 10% số tiền bảo hiểm và tối đa 10 triệu đồng / mỗi và mọi sự cố / năm
Bảo hiểm chủ thẻ bị phạt do trả chậm Bảo hiểm đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam
Người được bảo hiểm hoặc vợ/chồng/con dưới 18 tuổi (hợp pháp) bị tai nạn, bệnh tật phải điều trị nội trú (loại trừ thảm họa dịch bệnh bùng phát trong đại dịch);
Hỏa hoạn, nổ, thiên tai cho chính ngôi nhà của mình đang cư trú;
Giới hạn bồi thường: tối đa 1 triệu đồng cho mỗi và mọi sự cố / 1 thẻ / năm.

Hạn mức giao dịch thẻ VIB Zero Interest Rate

a /Số lần giao dịch/ngày

  • Giao dịch thanh toán tại POS/ Internet Không giới hạn
  • Rút tiền: 05 lần/ngày

b / Rút tiền/Ứng tiền mặt

Hạn mức rút tiền mặt tại mọi thời điểm: 50% Hạn mức tín dụngSố tiền ngoại tệ/ngày:30 triệu VNĐ (*)

c /Thanh toán tại POS

  • Số tiền/lần: 200 triệu đồng
  • Số tiền/ngày: Toàn bộ hạn mức khả dụng

d /Thanh toán qua Internet

  • Số tiền/lần200 triệu đồng
  • Số tiền/ngàyToàn bộ hạn mức khả dụng
  • Hạn mức tính theo giá trị quy đổi khi về hệ thống quản lý thẻ VIB và bao gồm cả phí rút tiền mặt và phí chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ

Lưu ý: Đối với thẻ tín dụng điện tử (Virtual Card), hạn mức giao dịch tối đa không vượt quá 50 triệu đồng/lần.

Leave a Reply